|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn vị đo
|
Kích thước dây dẫn, (mm)
|
|
0.4
|
0.5
|
|
I.
|
Các chỉ tiêu về điện
|
|
1
|
Điện trở dây dẫn ở 200C
|
Ω/km
|
|
|
|
|
- Giá trị trung bình
|
|
139
|
88.7
|
|
|
- Giá trị cá biệt cực đại
|
|
147
|
93.5
|
|
2
|
Điện trở không cân bằng ở 200C
|
%
|
|
|
|
|
- Giá trị trung bình
|
|
2.0
|
1.5
|
|
|
- Giá trị cá biệt cực đại
|
|
5.0
|
5.0
|
|
3
|
Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz
|
nF/km
|
|
|
|
|
- Giá trị trung bình
|
|
|
|
|
|
+ 12 đôi trở xuống
|
|
52 ± 4
|
|
|
+ 13 đôi trở lên
|
|
52 ± 2
|
|
|
- Giá trị cá biệt cực đại
|
|
|
|
|
+ 12 đôi trở xuống
|
|
≤ 58
|
|
|
+ 13 đôi trở lên
|
|
≤ 57
|
|
4
|
Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz
|
nF/km
|
|
|
|
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi
|
|
|
|
|
+ Giá trị cá biệt cực đại
|
|
|
|
|
· 12 đôi trở xuống
|
|
≤ 181
|
|
|
· 13 đôi trở lên
|
|
≤ 145
|
|
|
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất
|
|
|
|
|
+ Giá trị trung bình cực đại
|
|
|
|
|
· 13 đôi trở lên
|
|
≤ 656
|
|
|
+ Giá trị cá biệt cực đại
|
|
|
|
|
· 12 đôi trở xuống
|
|
≤ 2625
|
|
|
· 13 đôi trở lên
|
|
≤ 2625
|
|
5
|
Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút
|
MΩ/Km
|
≥ 15.000
|
|
6
|
Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây
|
KV/DC
|
|
|
|
- Giữa dây dẫn với dây dẫn
|
|
≥ 2.4
|
|
|
- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện
|
|
≥ 10
|
|
7
|
Suy hao truyền dẫn đo ở 200C
|
dB/km
|
|
|
|
|
Tại tần số 1 KHz
|
|
1.85 ± 3%
|
1.44 ± 3%
|
|
|
Tại tần số 150 KHz
|
|
12.3
|
8.9
|
|
|
Tại tần số 772 KHz
|
|
23.6
|
19.8
|
|
8
|
Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C
|
dB/km
|
|
|
|
|
Tại tần số 150 KHz
|
|
52/56
|
52/58
|
|
|
Tại tần số 772 KHz
|
|
38/42
|
38/44
|
|
9
|
Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C
|
dB/km
|
|
|
|
|
Tại tần số 150 KHz
|
|
53/58
|
53/58
|
|
|
Tại tần số 772 KHz
|
|
42/47
|
42/47
|
|
I.
|
Các chỉ tiêu về cơ lý
|
|
1
|
Dây dẫn
|
|
1.1
|
Hàm lượng đồng
|
%
|
99,97
|
|
1.2
|
Đường kính dây dẫn
|
mm
|
0,4 ± 0,01
|
0,5 ± 0,01
|
|
1.4
|
Cường độ lực kéo đứt sợi đồng
|
kgf/mm2
|
> 22
|
> 22
|
|
1.3
|
Độ giãn dài tương đối của dây dẫn
|
%
|
≥ 12
|
≥ 15
|
|
2
|
Vỏ bọc cách điện
|
|
2.1
|
Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện
|
kgf/mm2
|
≥ 1,2
|
|
2.2
|
Độ giãn dài tương đối cách điện
|
%
|
≥ 400
|
|
3
|
Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)
|
|
3.1
|
Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp
|
kgf/mm2
|
≥ 1,2
|
|
3.2
|
Độ giãn dài tương đối vỏ bọc
|
%
|
≥ 150
|