DANH MỤC SẢN PHẨM

Nhận bản tin


CÁP ĐỒNG(Cáp thuê bao trong nhà (Inside))

Posted on 17th Dec 2011 @ 5:17 PM

 

 

 

 

- Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm
 
- Dung lượng cáp: từ 4 đôi đến 600 đôi

 

STT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị đo

Kích thước dây dẫn, (mm)

0.4

0.5

I.

Các chỉ tiêu về điện

1

Điện trở dây dẫn ở 200C

Ω/km

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

139

88.7

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

147

93.5

2

Điện trở không cân bằng ở 200

%

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

2.0

1.5

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

5.0

5.0

3

Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

 

 

 

+ 12 đôi trở xuống

 

52 ± 4

 

+ 13 đôi trở lên

 

52 ± 2

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

  + 12 đôi trở xuống

 

≤ 58

 

  + 13 đôi trở lên

 

≤ 57

4

Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi

 

 

 

   + Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

     · 12 đôi trở xuống

 

≤ 181

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 145

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất

 

 

 

   + Giá trị trung bình cực đại

 

 

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 656

 

   + Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

     · 12 đôi trở xuống

 

≤ 2625

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 2625

5

Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút

MΩ/Km

≥ 15.000

6

Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây

KV/DC

 

 

- Giữa dây dẫn với dây dẫn

 

≥ 2.4

 

- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện

 

≥ 10

7

Suy hao truyền dẫn đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 1 KHz

 

1.85 ± 3%

1.44 ± 3%

 

Tại tần số 150 KHz

 

12.3

8.9

 

Tại tần số 772 KHz

 

23.6

19.8

8

Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

52/56

52/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

38/42

38/44

9

Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

53/58

53/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

42/47

42/47

I.

Các chỉ tiêu về cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Hàm lượng đồng

%

99,97

1.2

Đường kính dây dẫn

mm

0,4 ± 0,01

0,5 ± 0,01

1.4

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

kgf/mm2

> 22

> 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 12

≥ 15

2

Vỏ bọc cách điện

2.1

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

kgf/mm2

≥ 1,2

2.2

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

3

Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)

3.1

Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp

kgf/mm2

≥ 1,2

3.2

Độ giãn dài tương đối vỏ bọc

%

≥ 150